Belanja di App banyak untungnya:
leave->Ngoại động từ · Để lại, bỏ lại, bỏ quên · Để lại (sau khi chết), di tặng · Để mặc, để tuỳ · Bỏ đi, rời đi, lên đường đi · Bỏ (trường); thôi (việc).
leave->leave | Ngha ca t Leave T in Anh